TỔNG LÃNH SỰ QUÁN VIỆT NAM TẠI QUẢNG CHÂU
CONSULATE GENERAL OF VIET NAM IN GUANGZHOU
Add: Suite P01, 4th Floor, Garden Tower, Garden Hotel, 368 Huanshi Dong Road, Guangzhou 510064, P.R. of China
Tel: (86-20)833305910 8330 5911
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
BIỂU MỨC THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 và Thông tư số 113/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TARIFF FOR DIPLOMATIC SERVICES FEES AND CHARGES
(Issued herewith Circular No. 264/2016/TT-BTC on 11 November 2016 and No.113/2021/TT-BTC on 15 December 2021 signed by the Minister of Finance)
|
STT |
Danh mục phí |
Đơn vị tính |
Mức thu |
Mức thu (CNY) |
|
|
|
A |
Thị thực các loại/ Visa |
|
||||
|
1 |
Loại thị thực có giá trị nhập xuất cảnh 01 lần For single entry and exit |
Chiếc/Unit |
25 |
175 |
|
|
|
2 |
Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần: For multiple entries and exit |
|
||||
|
a) |
Loại có giá trị đến 03 tháng Valid for up to 03 months |
Chiếc/Unit |
50 |
315 |
|
|
|
b) |
Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 tháng Valid for between 03 months and 06 months |
Chiếc/Unit |
95 |
666 |
|
|
|
c) |
Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 năm Valid for between 06 months and 01 year |
Chiếc/Unit |
135 |
946 |
|
|
|
d) |
Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 năm Valid for between 01 year and 02 years |
Chiếc/Unit |
145 |
1.016 |
|
|
|
e) |
Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 năm Valid for between 02 years and 05 years |
Chiếc/Unit |
155 |
1.087 |
|
|
|
g) |
Thị thực cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn) Issuance of visa for children under 14 years old |
Chiếc/Unit |
25 |
175 |
|
|
|
Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới Transfer of valid visa from old to new passport |
Chiếc/Unit |
5 |
35 |
|
||
|
B |
Xác nhận, đăng ký công dân/ Fees for civil status registration |
|
||||
|
1 |
Cấp Giấy miễn thị thực/ Issuance of visa exemption certificate |
Chiếc/Unit |
10 |
70 |
|
|
|
2 |
Cấp Giấy xác nhận đăng ký công dân/ Issuance Certificate of Citizen Registration |
Bản/ Certificate |
5 |
35 |
|
|
|
3 |
Khai sinh/ Birth registration |
|
||||
|
a) |
Đăng ký khai sinh/ Birth registration |
Bản/ Certificate |
5 |
35 |
|
|
|
b) |
Đăng ký lại việc sinh/ Birth re-registration |
Bản/ Certificate |
15 |
105 |
|
|
|
4 |
Kết hôn/ Marriage |
|
||||
|
a) |
Đăng ký kết hôn/ Marriage registration |
Vụ việc/ Case |
70 |
491 |
|
|
|
b) |
Đăng ký lại việc kết hôn/ Marriage re-registration |
Vụ việc/ Case |
120 |
841 |
|
|
|
5 |
Khai tử/ Death registration |
|
||||
|
a) |
Đăng ký khai tử/ Death registration |
Bản/ Certificate |
5 |
35 |
|
|
|
b) |
Đăng ký lại việc khai tử/ Death re-registration |
Bản/ Certificate |
15 |
105 |
|
|
|
6 |
Nhận cha, mẹ, con/ Recognition of parents and children |
|
||||
|
Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con/ Registration of parentage |
Bản/ Certificate |
200 |
1.402 |
|
||
|
7 |
Đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung các vấn đề đã đăng ký tại Cơ quan Đại diện Việt Nam hoặc tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ tại Cơ quan Đại diện Việt Nam Registration of alteration, correction, addition to events which have been registered at a Vietnamese mission or competent foreign authority and recorded in the civil status register of the Vietnamese representative mission |
Bản/ Certificate |
30 |
210 |
||
|
8 |
Đăng ký giám hộ chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau Registration of guardianship among overseas Vietnamese or between overseas Vietnamese and foreigners |
Bản/ Certificate |
30 |
210 |
||
|
9 |
Các việc đăng ký, xác nhận khác/ Other civil status registration |
|
||||
|
a) |
Cấp bản sao trích lục/ Issuance of copies of civil status papers |
Bản/ Certificate |
5 |
35 |
||
|
b) |
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài Issuance of certificates of marital status of Vietnamese citizens during the period of residence abroad |
Bản/ Certificate |
10 |
70 |
||
|
c) |
Cấp xác nhận về việc đã ghi vào sổ các thay đổi theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đối với: thay đổi quốc tịch; xác định cha, mẹ, con; xác định lại giới tính; nuôi con nuôi; ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật, công nhận việc kết hôn; công nhận việc giám hộ; tuyên bố hoặc hủy tuyên bố một người mất tích, đã chết, bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự Registration of changes in or correction of civil status, re-determination of ethnicity, re-determination of gender, supplementation or modification of civil status already registered with Vietnamese representative missions |
Bản/ Certificate |
10 |
70 |
||
|
d) |
Ghi vào Sổ các việc: khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và những thay đổi khác đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp bản chính trích lục Recording of birth registration; marriage; divorce; annulment of marriage; guardianship; recognition of parents and children; and child adoption of overseas Vietnamese already registered with competent foreign agencies and issuance of extracts according to Vietnam’s form |
Bản/ Certificate |
20 |
140 |
||
|
e) |
Xác nhận đủ điều kiện kết hôn/Certificate of eligibility for marriage |
Bản/ Certificate |
20 |
140 |
||
|
g) |
Xác nhận người có quốc tịch Việt Nam; người có gốc Việt Nam; liên quan đến quốc tịch theo yêu cầu của công dân Certificates granted to persons holding Vietnamese nationality or originating from Vietnam; certification of nationality-related matters at the request of citizens |
Bản/ Certificate |
20 |
140 |
||
|
h) |
Xác nhận một số nội dung cụ thể khác theo yêu cầu của công dân (còn sống, đang cư trú tại sở tại, hiện có con đang học tại trường A, B,...) Certificates of other specific contents at the request of citizens (certificate of life, certificate of residence, certificate of child’s study at a specific school, etc.) |
Bản/ Certificate |
20 |
140 |
||
|
C |
Chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự Legalization of papers and documents |
|
||||
|
1 |
Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệu/Legalization of papers/documents |
Bản/ Certificate |
10 |
70 |
||
|
2 |
Phí chứng nhận lãnh sự/Consular authentication fee |
Bản/ Certificate |
10 |
70 |
||
|
D |
Công chứng, chứng thực/Notarization, certification |
|
||||
|
1 |
Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản) Notarization and certification of contracts and transactions (except contracts on sale, purchase, conversion, transfer, donation, lease or mortgage of real estate; contracts on capital contribution by real estate; documents on division of inheritance; and documents on declaration of inheritance involving real estate) |
Bản/ Certificate |
50 |
351 |
||
|
2 |
Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài Certification of copies from originals; certification of signatures in Vietnamese documents; certification of signatures of translators |
Bản/ Certificate |
10 |
70 |
||
|
3 |
Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sản Notarization of testament; modification, supplementation, replacement or cancellation of testament; notarization of renunciation of inheritance |
Bản/ Certificate |
20 |
140 |
||
|
4 |
Cấp bản sao văn bản công chứng/Issuance of copies of notarized documents |
Bản/ Certificate |
5 |
35 |
||
|
5 |
Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác Issuance or certification of papers or documents related to ships, aircraft and other means of transport |
Bản/ Certificate |
15 |
105 |
||
|
E |
Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) Judicial mandate. Verification of papers and documents (freight excluded) |
Hồ sơ/bản File/document |
50 |
351 |
||
|
G |
Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam/Receipt and forwarding of petitions and evidences of Vietnamese citizens and legal persons |
|
||||
|
1 |
Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam Archive of testament and preservation of papers, documents and valuable objects of Vietnamese citizens |
Bản hoặc 1 hiện vật/năm Document or object/year |
20 |
140 |
||
|
2 |
Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí) Receipt and forwarding of petitions and evidences of Vietnamese citizens and legal persons to competent domestic agencies (freight excluded) |
Document or object |
10 |
70 |
||
|
H |
Quy định khác/ Other regulations |
|
||||
|
1 |
Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng phí trong lĩnh vực đối ngoại bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này Vietnamese citizens residing in China, Laos, Thailand and Cambodia or in countries facing war or dangerous epidemics threatening life shall pay consular fees equal to 20% of the corresponding rates prescribed in this Tariff |
|
|
|||
|
2 |
Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ Fees for expedited/urgent processing of valid applications in comparison with the fees prescribed in this schedule |
|
|
|||
|
a) |
Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này Within a day (24 hours): 150% of the fee for the corresponding service prescribed in this schedule |
|
|
|||
|
b) |
Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này In the following day (36 hours): 130% of the fee for the corresponding service prescribed in this schedule |
|
|
|||
|
c) |
Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này Overtime and rest days: 140% of the fee for the corresponding service prescribed in this schedule |
|
|
|||