EMC Đã kết nối EMC
Hỏi đáp với chúng tôi

Chào mừng các bạn đã tới với bộ ngoại giao !

Những câu hỏi thường gặp
  • Bạn muốn biết gì về bộ ngoại giao ?
Thứ Tư, ngày 26 tháng 3 năm 2025
Phí và lệ phí lãnh sự


TỔNG LÃNH SỰ QUÁN VIỆT NAM TẠI QUẢNG CHÂU

CONSULATE GENERAL OF VIET NAM IN GUANGZHOU

Add: Suite P01, 4th Floor, Garden Tower, Garden Hotel, 368 Huanshi Dong Road, Guangzhou 510064, P.R. of China

Tel: (86-20)833305910   8330 5911

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

BIỂU MỨC THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 và Thông tư số 113/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TARIFF FOR DIPLOMATIC SERVICES FEES AND CHARGES
(Issued herewith Circular No. 264/2016/TT-BTC on 11 November 2016 and No.113/2021/TT-BTC on 15 December 2021 signed by the Minister of Finance)

STT

Danh mục phí

Đơn vị tính

Mức thu
(USD)

Mức thu

(CNY)

 

A

Thị thực các loại/ Visa

     

 

1

Loại thị thực có giá trị nhập xuất cảnh 01 lần

For single entry and exit

Chiếc/Unit

25

175

 

2

Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần:

For multiple entries and exit

     

 

a)

Loại có giá trị đến 03 tháng

Valid for up to 03 months

Chiếc/Unit

50

315

 

b)

Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 tháng

Valid for between 03 months and 06 months

Chiếc/Unit

95

666

 

c)

Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 năm

Valid for between 06 months and 01 year

Chiếc/Unit

135

946

 

d)

Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 năm

Valid for between 01 year and 02 years

Chiếc/Unit

145

1.016

 

e)

Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 năm

Valid for between 02 years and 05 years

Chiếc/Unit

155

1.087

 

g)

Thị thực cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn)

Issuance of visa for children under 14 years old

Chiếc/Unit

25

175

 

3

Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới

Transfer of valid visa from old to new passport

Chiếc/Unit

5

35

 

B

Xác nhận, đăng ký công dân/

Fees for civil status registration

     

 

1

Cấp Giấy miễn thị thực/ Issuance of visa exemption certificate

Chiếc/Unit

10

70

 

2

Cấp Giấy xác nhận đăng ký công dân/

Issuance Certificate of Citizen Registration

Bản/ Certificate

5

35

 

3

Khai sinh/ Birth registration

     

 

a)

Đăng ký khai sinh/ Birth registration

Bản/ Certificate

5

35

 

b)

Đăng ký lại việc sinh/ Birth re-registration

Bản/ Certificate

15

105

 

4

Kết hôn/ Marriage

     

 

a)

Đăng ký kết hôn/ Marriage registration

Vụ việc/ Case

70

491

 

b)

Đăng ký lại việc kết hôn/ Marriage re-registration

Vụ việc/ Case

120

841

 

5

Khai tử/ Death registration

     

 

a)

Đăng ký khai tử/ Death registration

Bản/ Certificate

5

35

 

b)

Đăng ký lại việc khai tử/ Death re-registration

Bản/ Certificate

15

105

 

6

Nhận cha, mẹ, con/ Recognition of parents and children

     

 

 

Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con/

 Registration of parentage

Bản/ Certificate

200

1.402

 

7

Đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung các vấn đề đã đăng ký tại Cơ quan Đại diện Việt Nam hoặc tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ tại Cơ quan Đại diện Việt Nam

Registration of alteration, correction, addition to events which have been registered at a Vietnamese mission or competent foreign authority and recorded in the civil status register of the Vietnamese representative mission

Bản/ Certificate

30

210

8

Đăng ký giám hộ chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau

Registration of guardianship among overseas Vietnamese or between overseas Vietnamese and foreigners

Bản/ Certificate

30

210

9

Các việc đăng ký, xác nhận khác/ Other civil status registration

   

 

a)

Cấp bản sao trích lục/ Issuance of copies of civil status papers

Bản/ Certificate

5

35

b)

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài

Issuance of certificates of marital status of Vietnamese citizens during the period of residence abroad

Bản/ Certificate

10

70

c)

Cấp xác nhận về việc đã ghi vào sổ các thay đổi theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đối với: thay đổi quốc tịch; xác định cha, mẹ, con; xác định lại giới tính; nuôi con nuôi; ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật, công nhận việc kết hôn; công nhận việc giám hộ; tuyên bố hoặc hủy tuyên bố một người mất tích, đã chết, bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự

Registration of changes in or correction of civil status, re-determination of ethnicity, re-determination of gender, supplementation or modification of civil status already registered with Vietnamese representative missions

Bản/ Certificate

10

70

d)

Ghi vào Sổ các việc: khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và những thay đổi khác đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp bản chính trích lục

Recording of birth registration; marriage; divorce; annulment of marriage; guardianship; recognition of parents and children; and child adoption of overseas Vietnamese already registered with competent foreign agencies and issuance of extracts according to Vietnam’s form

Bản/ Certificate

20

140

e)

Xác nhận đủ điều kiện kết hôn/Certificate of eligibility for marriage

Bản/ Certificate

20

140

g)

Xác nhận người có quốc tịch Việt Nam; người có gốc Việt Nam; liên quan đến quốc tịch theo yêu cầu của công dân

Certificates granted to persons holding Vietnamese nationality or originating from Vietnam; certification of nationality-related matters at the request of citizens

Bản/ Certificate

20

140

h)

Xác nhận một số nội dung cụ thể khác theo yêu cầu của công dân (còn sống, đang cư trú tại sở tại, hiện có con đang học tại trường A, B,...)

Certificates of other specific contents at the request of citizens (certificate of life, certificate of residence, certificate of child’s study at a specific school, etc.)

Bản/ Certificate

20

140

C

Chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự

Legalization of papers and documents

   

 

1

Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệu/Legalization of papers/documents

Bản/ Certificate

10

70

2

Phí chứng nhận lãnh sự/Consular authentication fee

Bản/ Certificate

10

70

D

Công chứng, chứng thực/Notarization, certification

   

 

1

Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản)

Notarization and certification of contracts and transactions (except contracts on sale, purchase, conversion, transfer, donation, lease or mortgage of real estate; contracts on capital contribution by real estate; documents on division of inheritance; and documents on declaration of inheritance involving real estate)

Bản/ Certificate

50

351

2

Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

Certification of copies from originals; certification of signatures in Vietnamese documents; certification of signatures of translators

Bản/ Certificate

10

70

3

Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sản

Notarization of testament; modification, supplementation, replacement or cancellation of testament; notarization of renunciation of inheritance

Bản/ Certificate

20

140

4

Cấp bản sao văn bản công chứng/Issuance of copies of notarized documents

Bản/ Certificate

5

35

5

Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác

Issuance or certification of papers or documents related to ships, aircraft and other means of transport

Bản/ Certificate

15

105

E

Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)

Judicial mandate. Verification of papers and documents (freight excluded)

Hồ sơ/bản

File/document

50

351

G

Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam/Receipt and forwarding of petitions and evidences of Vietnamese citizens and legal persons

   

 

1

Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam

Archive of testament and preservation of papers, documents and valuable objects of Vietnamese citizens

Bản hoặc 1 hiện vật/năm

Document or object/year

20

140

2

Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí)

Receipt and forwarding of petitions and evidences of Vietnamese citizens and legal persons to competent domestic agencies (freight excluded)

Document or object

10

70

H

Quy định khác/ Other regulations

   

 

1

Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng phí trong lĩnh vực đối ngoại bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này

Vietnamese citizens residing in China, Laos, Thailand and Cambodia or in countries facing war or dangerous epidemics threatening life shall pay consular fees equal to 20% of the corresponding rates prescribed in this Tariff

   

 

 

2

Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ

Fees for expedited/urgent processing of valid applications in comparison with the fees prescribed in this schedule

   

 

 

a)

Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này

Within a day (24 hours): 150% of the fee for the corresponding service prescribed in this schedule

   

 

 

b)

Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này

In the following day (36 hours): 130% of the fee for the corresponding service prescribed in this schedule

   

 

 

c)

Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này

Overtime and rest days: 140% of the fee for the corresponding service prescribed in this schedule

   

 

 

             

 

TỔNG LÃNH SỰ QUÁN VIỆT NAM TẠI QUẢNG CHÂU

CONSULATE GENERAL OF VIET NAM IN GUANGZHOU

Add: Suite P01, 4th Floor, Garden Tower, Garden Hotel, 368 Huanshi Dong Road, Guangzhou 510064, P.R. of China

Tel: (86-20)833305910   8330 5911

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 và Thông tư số 113/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TARIFF FOR DIPLOMATIC SERVICES FEES AND CHARGES
(Issued herewith Circular No. 264/2016/TT-BTC on 11 November 2016 and No.113/2021/TT-BTC on 15 December 2021 signed by the Minister of Finance)

 

STT

Danh mục lệ phí

Đon vị tính

Mức thu
(USD)

Mức thu

(CNY)

A

Cấp hộ chiếu/Passport

   

 

I

Hộ chiếu/Passport

   

 

1

Cấp mới/ Issuance of new passport

Quyển/ Passport

 

 

a

Hộ chiếu phổ thông (trừ quy định tại tiết b điểm này), hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ

Ordinary, diplomatic and official passports (except item b)

Quyển/ Passport

70

491

b

Hộ chiếu phổ thông cấp theo thủ tục rút gọn

Ordinary passports issued under expedited procedures

Quyển/ Passport

35

245

2

Gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ

Extension

Quyển/ Passport

30

210

3

Dán ảnh trẻ em/Adding child's photo

Quyển/ Passport

15

105

4

Cấp lại do để hỏng hoặc mất

Re-issuance due to damage or loss

Quyển/ Passport

150

1.052

II

Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công) /Issuance of AB stamps (for ordinary passport holders on official duty)

Chiếc/ Stamp

15

105

B

Lệ phí quốc tịch/Nationality-related fees

   

 

1

Nhập quốc tịch/Naturalization

Người/ Person

250

1.753

2

Trở lại quốc tịch/Restoration of nationality

Người/ Person

200

1.402

3

Thôi quốc tịch/Renunciation of nationality

Người/ Person

200

1.402

C

Đăng ký nuôi con nuôi/

Registration of adoption of children

   

 

 

Thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 6 Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài

As regulated in Point đ Clause 1 Article 6 of the Government’s Decree No. 114/2016/ND-CP dated July 08, 2016 providing for the charges for processing adoption applications for registration of children adoption and applications for operation license of intercountry adoption organizations

Trường hợp/

Application

150

1.052

D

Quy định khác/Other regulations

   

 

 

Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng nộp lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao bàng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này.

Vietnamese citizens residing in China, Laos, Thailand and Cambodia in case of war or particularly difficult socio-economic conditions shall pay consular fees equal to 20% of the corresponding rates prescribed for each job specified in this Tariff.

   

 

 

Thủ tục lãnh sự

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Tổng lãnh sự quán Việt Nam tại Quảng Châu

Địa chỉ
Phòng P01, tầng 4, Tòa nhà Hoa Viên, Khách sạn Hoa Viên, số 368 đường Hoán Thị Đông, quận Việt Tú, TP. Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc
Điện thoại
(+86-20) 83305911
Fax
(+86-20) 83305915
Hotline
(+86) 1856 509 8484 / (+86) 1856 503 8484
Email
vietnamconsulate@guangzhoucn.org

LIÊN HỆ NỘI DUNG

Liên hệ
............
Di động
..........
Email
......